• Geco Gering là nhà sản xuất của Đức thành lập từ năm 1910 chuyên về các loại tỷ trọng kế dùng cho các lĩnh vực như rượu, bia, nước giải khát, thực phẩm, hóa chất, dầu mỏ...
• Tỷ trọng kế là sản phẩm dùng để đo tỷ trọng của một chất, thông thường dưới dạng dung dịch, nhằm xác định tỷ trọng của chất đó so với nước H2O. Tỷ trọng kế thiết kế là một ống đo dạng trụ tròn, với phần thân trên nhỏ có vạch chia số tỷ trọng.
• Đáp ứng các tiêu chuẩn quy định cho tỷ trọng kế phòng thí nghiệm
• Chất liệu: Thủy tinh
• Độ chia: 0,001 g/mL
• Chiều dài: ±300mm
• Nhiệt độ hiệu chuẩn: 20°C
• Khoảng đo: 0,600 – 0,660 g/mL, Code 0027
• Khoảng đo: 0,650 – 0,710 g/mL, Code 0028
• Khoảng đo: 0,700 – 0,760 g/mL, Code 0029
• Khoảng đo: 0,760 – 0,820 g/mL, Code 0030
• Khoảng đo: 0,820 – 0,880 g/mL, Code 0031
• Khoảng đo: 0,880 – 0,940 g/mL, Code 0032
• Khoảng đo: 0,940 – 1,000 g/mL, Code 0033
• Khoảng đo: 1,000 – 1,060 g/mL, Code 0034
• Khoảng đo: 1,060 – 1,120 g/mL, Code 0035
• Khoảng đo: 1,120 – 1,180 g/mL, Code 0036
• Khoảng đo: 1,180 – 1,240 g/mL, Code 0037
• Khoảng đo: 1,240 – 1,300 g/mL, Code 0038
• Khoảng đo: 1,300 – 1,360 g/mL, Code 0039
• Khoảng đo: 1,360 – 1,420 g/mL, Code 0040
• Khoảng đo: 1,420 – 1,480 g/mL, Code 0041
• Khoảng đo: 1,480 – 1,540 g/mL, Code 0042
• Khoảng đo: 1,540 – 1,600 g/mL, Code 0043
• Khoảng đo: 1,600 – 1,660 g/mL, Code 0044
• Khoảng đo: 1,660 – 1,720 g/mL, Code 0045
• Khoảng đo: 1,720 – 1,780 g/mL, Code 0046
• Khoảng đo: 1,780 – 1,840 g/mL, Code 0047
• Khoảng đo: 1,840 – 1,900 g/mL, Code 0048
• Khoảng đo: 1,900 – 1,960 g/mL, Code 0049
• Khoảng đo: 1,960 – 2,020 g/mL, Code 0050
• Bộ tỷ trọng kế gồm các code trên, khoảng đo từ 0,600 – 2,020 g/mL, Code 0052
_______________________________
Công ty Khoa học Kỹ thuật Lâm Việt
Hotline: 028.62522.486/490
www.lamviet.com | www.lamviet.com.vn
Mail: lamviet@lamviet.com
Showroom: 26D Bui Cong Trung, Hoc Mon, Ho Chi Minh
Tags: ty-trong-ke
| | Nguyễn Thị Kim Phương |
| Sales Engineer | |
| 0979.895.707 | |
| sales7@lamviet.com |
| | Phạm Văn Điệp |
| Sales Engineer | |
| 0965.129.645 | |
| sales5@lamviet.com |
| | Trương Hoàng Minh Thư |
| Sales Engineer | |
| 0966.306.011 | |
| sales11@lamviet.com |
| | |
| | Bùi Thị Thu Hà |
| Sales Engineer | |
| 0394.347.468 | |
| sales9@lamviet.com |
| | Nguyễn Quang Minh |
| Sales Engineer | |
| 0963.222.943 | |
| sales14@lamviet.com |
| | Phạm Thị Vân |
| Sales Engineer | |
| 0389.784.968 | |
| sales8@lamviet.com |
| | Nguyễn Thị Kim Phương |
| Sales Engineer | |
| 0979.895.707 | |
| sales7@lamviet.com |
| | Kiều Đặng Quỳnh Mi |
| Sales Engineer | |
| 0961.688.854 | |
| sales10@lamviet.com |
| | Thái Lê Hoàng Gia |
| Sales Engineer | |
| 0961.129.641 | |
| sales1@lamviet.com |
| | Phạm Văn Điệp |
| Sales Engineer | |
| 0965.129.645 | |
| sales5@lamviet.com |
| | |
| | Trương Hoàng Minh Thư |
| Sales Engineer | |
| 0966.306.011 | |
| sales11@lamviet.com |
| | Kiều Đặng Quỳnh Mi |
| Sales Engineer | |
| 0961.6888.54 | |
| sales10@lamviet.com |
| | Đỗ Văn Tiến Dũng |
| Sales Engineer | |
| 0965.129.636 | |
| sales6@lamviet.com |
| | Nguyễn Quang Minh |
| Sales Engineer | |
| 0963.222.943 | |
| sales14@lamviet.com |
| | Thái Lê Hoàng Gia |
| Sales Engineer | |
| 0965.129.641 | |
| sales1@lamviet.com |
| | Đỗ Văn Tiến Dũng |
| Sales Engineer | |
| 0965.129.636 | |
| sales6@lamviet.com |
| | Bùi Thị Thu Hà |
| Sales Engineer | |
| 0394.347.468 | |
| sales9@lamviet.com |
| | Phạm Thị Vân |
| Sales Engineer | |
| 0389.784.968 | |
| sales8@lamviet.com |